mát giời
Định nghĩa
- Tính từ:
- Có thời tiết mát mẻ, dễ chịu: "mát giời" chỉ trạng thái thời tiết không quá nóng, không quá lạnh, mang lại cảm giác dễ chịu, thoải mái. Từ này thường được dùng trong văn nói hàng ngày, mang sắc thái gần gũi, thân mật.
- Lưu ý: "mát giời" là biến thể của "mát trời", nhưng thường được dùng phổ biến hơn trong khẩu ngữ.
Ví dụ sử dụng
- (Hôm nay thời tiết mát mẻ, dễ chịu, đi dạo công viên nhé.)
- (Thời tiết mát mẻ như thế này, ngồi uống cà phê ngoài sân thì thích.)
- (Sau cơn mưa, thời tiết trở nên mát mẻ hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
"mát giời" + động từ: dùng để nhấn mạnh hoạt động diễn ra trong điều kiện thời tiết thuận lợi.
- Mát giời đi bộ tập thể dục rất tốt. (Thời tiết mát mẻ giúp việc đi bộ tập thể dục rất tốt cho sức khỏe.)
"được mát giời": cụm từ chỉ sự may mắn khi gặp thời tiết dễ chịu.
- Được mát giời, cả nhà đi picnic vui vẻ. (May mắn gặp thời tiết mát mẻ, cả nhà đi picnic vui vẻ.)
Biến thể và từ gần giống
Mát trời (tính từ): đồng nghĩa với "mát giời", nhưng có thể được coi là chuẩn mực hơn trong văn viết.
- Mát trời, tôi thường ra vườn đọc sách. (Thời tiết mát mẻ, tôi thường ra vườn đọc sách.)
Mát mẻ (tính từ): chỉ trạng thái dễ chịu, thoải mái, có thể áp dụng cho thời tiết hoặc không gian.
- Không khí mát mẻ làm tôi tỉnh táo hơn. (Không khí mát mẻ làm tôi tỉnh táo hơn.)
Từ đồng nghĩa
- Dễ chịu: mô tả cảm giác thoải mái, không khó chịu.
- Thoải mái: trạng thái không bị gò bó, dễ chịu.
- Êm dịu: thời tiết nhẹ nhàng, không gay gắt.
Thành ngữ liên quan
- Mát giời mát đất: chỉ thời tiết và không gian xung quanh đều dễ chịu, mát mẻ.
- Về quê hương, mát giời mát đất, lòng người cũng thư thái. (Về quê hương, thời tiết và không gian đều mát mẻ, lòng người cũng thư thái.)